Giá quạt hút công nghiệp ảnh hưởng bởi các yếu tố sau: kích thước và công suất quạt, Vật liệu, công suất động cơ, loại quạt (hướng trục, ly tâm, v.v.), thương hiệu và danh tiếng, tính năng bổ sung.
Hiểu được nhu cầu của khách hàng cho nên nhiều thương hiệu cho ra đời các dòng quạt tương ứng. Từ đó, mỗi loại quạt sẽ có mức giá khác nhau. Bài viết này tổng hợp bảng giá quạt hút công nghiệp trên thị trường, báo giá các loại quạt hút công nghiệp đang được quan tâm tại Việt Nam nói chung và Quạt Điện Việt Nam nói riêng.

1. Bảng Giá Quạt Hút Công Nghiệp Trực Tiếp Cánh Sắt
Bảng giá quạt hút công nghiệp trực tiếp cung cấp thông tin cơ bản về các sản phẩm của dòng quạt, với thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu thông gió và làm mát trong môi trường công nghiệp đa dạng.

Khách hàng sẽ tìm thấy trong bảng giá quạt hút công nghiệp trực tiếp những thông số kỹ thuật cơ bản như: công suất, điện áp, tốc độ, lưu lượng gió, cột áp, độ ồn, kích thước cánh và giá của từng mã hàng dòng quạt hút công nghiệp trực tiếp. Giúp khách hàng lựa chọn đúng dòng quạt phù hợp với yêu cầu cụ thể của doanh nghiệp. Bảng giá dưới đây có các mức giá được thể hiện rõ ràng và minh bạch, giúp khách hàng dễ dàng xác định ngân sách và đưa ra quyết định mua sắm thông tin.
Mã hàng | Công suất (W) | Điện áp (V) | Tốc độ (v/p) | L/L Gió (m3/h) | Cột áp (Pa) | Độ ồn (dB) | KT cánh (mm) | Động cơ toàn phát (VNĐ) | Inox 304/Motor Mới (VNĐ) |
QTCS300 | 200 | 220/380 | 1400 | 3100 | 95 | <65 | 260 | 2.000.000 | 4.200.000 |
QTCS400 | 400 | 220/380 | 1400 | 4150 | 160 | <68 | 360 | 2.430.000 | 5.600.000 |
QTCS500 | 750 | 220/380 | 1400 | 5100 | 180 | <70 | 460 | 3.200.000 | 6.800.000 |
QTCS500 | 1100 | 220/380 | 1400 | 8900 | 190 | <72 | 460 | 3.600.000 | 11.300.000 |
QTCS600 | 1500 | 220/380 | 1400 | 12.800 | 200 | <75 | 560 | 4.200.000 | 13.700.000 |
QTCS700 | 2200 | 380 | 1400 | 15.000 | 280 | <76 | 650 | 5.500.000 | 16.200.000 |
QTCS700 | 3700 | 380 | 1400 | 22.000 | 350 | <78 | 660 | 6.500.000 | 18.000.000 |
QTCS800 | 3700 | 380 | 1400 | 28.000 | 370 | <79 | 750 | 7.600.000 | 19.000.000 |
QTCS800 | 5500 | 380 | 1400 | 32.000 | 400 | <80 | 760 | 9.700.000 | 27.700.000 |
QTCS900 | 7500 | 380 | 1400 | 37.800 | 460 | <82 | 860 | 11.800.000 | 35.700.000 |
2. Bảng Giá Quạt Hút Công Nghiệp Cánh Nhôm
Bảng giá quạt hút công nghiệp cánh nhôm không chỉ cung cấp về giá cả các mặt hàng mà còn cung cấp thông số kỹ thuật cơ bản như công suất, điện áp, tốc độ, lưu lượng gió, cột áp, độ ồn, kích thước cảnh. Với mục đích giúp khách hàng dễ dàng so sánh và chọn lựa theo nhu cầu cụ thể của mình. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để nhận tư vấn chuyên sâu về quạt hút công nghiệp cánh nhôm.

Mã hàng | Công suất (W) | Điện áp (V) | Tốc độ (v/p) | L/L Gió (m3/h) | Cột áp (Pa) | Độ ồn (dB) | KT cánh (mm) | Động cơ toàn phát (VNĐ) | Inox 304/Motor Mới (VNĐ) |
QTCN500 | 1100 | 220/380 | 1400 | 9000 | 190 | <72 | 460 | 6.200.000 | 9.000.000 |
QTCN600 | 1500 | 220/380 | 1400 | 13000 | 200 | <75 | 560 | 7.700.000 | 11.200.000 |
QTCN700 | 3700 | 380/660 | 1400 | 22000 | 350 | <78 | 660 | 9.300.000 | 15.250.000 |
QTCN800 | 5500 | 380/660 | 1400 | 33000 | 400 | <80 | 760 | 11.250.000 | 20.250.000 |
QTCQN900 | 7500 | 380/660 | 1400 | 38000 | 450 | <82 | 860 | 14.000.000 | 27.000.000 |
3. Bảng giá Quạt Hút Gió Nối Ống Công Nghiệp
Tham khảo bảng đơn giá, báo giá quạt thông gió công nghiệp tại Quạt Điện Việt Nam

Mã hàng | Công suất (W) | Điện áp (V) | Vòng tua (v/p) | L/L Gió (m3/H) | Cột áp (Pa) | Kích thước (mm) | Giá (VNĐ) |
SH2T-40 | 1100 | 220 | 2800 | 5760 | 700 | 400 | 5.000.000 |
SH2T-50 | 1500 | 220 | 2800 | 12000 | 1050 | 500 | 6.500.000 |
SH2T-60 | 2000 | 220 | 1400 | 14400 | 1100 | 600 | 9.200.000 |
SH2T-40S | 1100 | 380 | 2800 | 5760 | 700 | 400 | 4.700.000 |
SH2T-50S | 1500 | 380 | 2800 | 12000 | 1050 | 500 | Cập nhật sau |
SH2T-60S | 2000 | 380 | 1400 | 14400 | 1100 | 600 | 7.300.000 |
4. Báo giá Quạt Hút Mùi Công Nghiệp
Báo giá quạt hút mùi công nghiệp vô cùng đa dạng, giá rẻ, giá cao đều có. Để giúp bạn có thể nắm được giá mặt bằng chung của dòng quạt này, Quạt Điện Việt Nam sẽ đưa ra các mức giá quạt hút mùi công nghiệp theo từng mã hàng.

Mã hàng | Công suất (W) | Điện áp (V) | L/L Gió (m3/h) | Áp suất (Pa) | Độ ồn( dB) | Giá (VNĐ) |
SHP-100 | 1500 | 35 | 220 | 150 | 31 | 750.000 |
SHP-125TS | 45 | 200 | 310 | 180 | 30 | 800.000 |
SHP-150 | 75 | 220 | 530 | 300 | 48 | 930.000 |
SHP-200 | 130 | 220 | 1200 | 380 | 43 | 1.200.000 |
SHP-250 | 175 | 220 | 1600 | 420 | 30 | 2.200.000 |
SHP-315 | 280 | 220 | 2500 | 450 | 68 | 3.200.000 |
5. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá quạt hút công nghiệp
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá quạt hút công nghiệp như :
- Kích thước và công suất quạt (lưu lượng khí): Quạt lớn hơn với lưu lượng khí cao hơn đắt hơn.
- Vật liệu quạt công nghiệp: Thép không gỉ, thép mạ kẽm, v.v. Ảnh hưởng đến độ bền và giá thành.
- Công suất động cơ: Động cơ mạnh hơn dẫn động quạt lớn hơn và làm tăng giá.
- Loại quạt (hướng trục, ly tâm, v.v.): Các loại khác nhau có những tác động về giá khác nhau.
- Thương hiệu và danh tiếng: Các thương hiệu nổi tiếng thường có giá cao hơn.
- Tính năng bổ sung: Lớp phủ đặc biệt, bộ lọc hoặc bộ điều khiển làm tăng giá.
Mức giá ước tính về quạt hút công nghiệp bao gồm:
- Loại quạt
- Mức kích thước/công suất xấp xỉ
- Giá thấp (VND)
- Giá tầm trung (VND)
- Giá cao (VND)
6. Tiêu chí lựa chọn quạt hút phù hợp
Để lựa chọn quạt hút công nghiệp phù hợp cần các tiêu chí sau:
- Yêu cầu thông gió: Chọn công suất quạt phù hợp với không gian và nhu cầu thay đổi không khí của bạn.
- Môi trường: Xem xét các điều kiện khắc nghiệt (độ ẩm, hóa chất, bụi) và chọn vật liệu phù hợp.
- Hiệu quả năng lượng: Tìm kiếm quạt có động cơ tiết kiệm năng lượng để tiết kiệm chi phí vận hành.
- Mức độ tiếng ồn: Nếu tiếng ồn là mối quan tâm, hãy chọn quạt có thiết kế yên tĩnh hơn.
- Chi phí lắp đặt: Xác định yếu tố này, việc lắp đặt phức tạp làm tăng chi phí tổng thể.
Hy vọng qua Bảng Báo Giá Quạt Hút Công Nghiệp tại Quạt Điện Việt Nam trên đây đã cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích để hiểu rõ hơn các loại quạt này và cập nhật được giá sản phẩm chuẩn nhất. Nếu còn bất kỳ thắc mắc gì, hãy liên hệ ngay với Quạt Điện Việt Nam qua thông tin bên dưới để được nhân viên tư vấn nhiệt tình.
Thông tin liên hệ Quạt Điện Việt
- Trụ Sở Chính: 1701, Tòa nhà Prime centre, 53 Quang Trung, p. Nguyễn du, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Trụ Sở Miền Nam: 83 Đường Tân Thới Nhất – Khu phố 4 – Đường tân Thới Nhất – Quận 12 – Thành Phố HCM
- Chi Nhánh 1: Thôn Tựu Liệt xã Tam Hiệp – Huyện Thanh Trì – Thành Phố Hà Nội
- Nhà Máy Sản Xuất: 150 Nguyễn Hữu Huân, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ liêm, Thành Phố Hà Nội
- Điện thoại: 024.66.507.256 / Hotline: 0936.488.457 / 0902.239.822
- Website:quatdienvietnam.vn